Từ vựng Tiếng anh về bằng cấp học vị

25 Tháng 2, 2021 · 2 phút đọc

Từ vựng Tiếng anh về bằng cấp học vị

Điền CV xin việc “chuẩn không cần chỉnh” với vốn từ vựng Tiếng Anh về bằng cấp học vị; iSUN đem đến cho các bạn đọc tham khảo.

1. Bachelor: Bằng cử nhân

– Bachelor of Applied Arts and Sciences (B.A.A.Sc.)
    Cử nhân Nghệ thuật và Khoa học ứng dụng

– Bachelor of Food Science and Nutrition (B.F.S.N.)
    Cử nhân Khoa học và Dinh dưỡng thực phẩm

– Bachelor of Computing (B.Comp.)
and Bachelor of Computer Science (B.Comp.Sc.)
    Cử nhân Tin học và Cử nhân Khoa học Máy tính

– Bachelor of Science (B.Sc.)
    Cử nhân Khoa học

– Bachelor of Physiotherapy (B.P.T.)
    Cử nhân Vật lý trị liệu

– The Bachelor of Accountancy (B.Acy. , B.Acc. hoặc B.Accty)
    Cử nhân kế toán

– The Bachelor of Aviation (B.Av.)
    Cử nhân ngành Hàng không

– The Bachelor of Laws (LL.B.)
    Cử nhân Luật

– The Bachelor of Pharmacy (B.Pharm.)
    Cử nhân Dược

– The Bachelor of Social Science (B.S.Sc.)
   Cử nhân Khoa học xã hội

– The Bachelor of Tourism Studies (B.T.S.)
   Cử nhân Du lịch

2. Post Doctor: Bằng tiến sĩ

– Doctor of Business Administration (DBA hoặc D.B.A)
    Tiến sĩ Quản trị kinh doanh

– Doctor of Medicine (M.D)
    Tiến sĩ y khoa

– Doctor of Philosophy (Ph.D)
    Tiến sĩ (các ngành nói chung)

– Doctor of Science (D.Sc.)
    Tiến sĩ các ngành Khoa học

3. Master: Bằng thạc sĩ

– The Master of business Administration (MBA)
   Thạc sĩ quản trị kinh doanh

– The Master of Economis (M.Econ)
   Thạc sĩ kinh tế học

– The Master of Science (M.S. , MSc hoặc M.S)
   Thạc sĩ khoa học tự nhiên

Ngoại ngữ iSUN – tiếng Anh cho mọi lứa tuổi.

Nguồn:https://isun.edu.vn

Từ vựng Tiếng anh về bằng cấp học vị
Từ vựng Tiếng anh về bằng cấp học vị

Học thử miễn phí

Để lại thông tin – iSUN gọi lại tư vấn lộ trình phù hợp cho bạn

  • Kiểm tra trình độ miễn phí
  • Tư vấn lộ trình theo độ tuổi & mục tiêu
  • Chọn cơ sở gần nhà nhất
0905 960 077

    Gọi Zalo Chat Đăng ký